grever
grever nghĩa là bắt đài thọ, bắt chịu.
Nghĩa của grever
Ngoại động từ
- Bắt đài thọ, bắt chịu.
- Grever le budgetbắt ngân sách đài thọ nhiều
- Grever le peuple d'impôtsbắt nhân dân chịu thuế nặng
Chia động từ grever
Hiện tại présent
- je grève
- tu grèves
- il/elle grève
- nous grevons
- vous grevez
- ils/elles grèvent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai grevé
- tu as grevé
- il/elle a grevé
- nous avons grevé
- vous avez grevé
- ils/elles ont grevé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je grevais
- tu grevais
- il/elle grevait
- nous grevions
- vous greviez
- ils/elles grevaient
Tương lai đơn futur simple
- je grèverai
- tu grèveras
- il/elle grèvera
- nous grèverons
- vous grèverez
- ils/elles grèveront
Điều kiện conditionnel présent
- je grèverais
- tu grèverais
- il/elle grèverait
- nous grèverions
- vous grèveriez
- ils/elles grèveraient
Giả định subjonctif présent
- que je grève
- que tu grèves
- qu'il/elle grève
- que nous grevions
- que vous greviez
- qu'ils/elles grèvent
Quá khứ đơn passé simple
- je grevai
- tu grevas
- il/elle greva
- nous grevâmes
- vous grevâtes
- ils/elles grevèrent
Mệnh lệnh impératif
- grève (tu)
- grevons (nous)
- grevez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của grever
Câu ví dụ với grever
- La grève a affecté l'économie nationale. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #571206
- La grève a nui à l'économie nationale. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #571205
- Les travailleurs envisagent de se mettre en grève. Các công nhân đang cân nhắc việc đình công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11966613
- Les travailleurs sont en grève. Các công nhân đang đình công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465119
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to burden; put a burden on; to put a weight on (someone's shoulders); to hang over; weigh heavy over
Câu hỏi thường gặp
grever nghĩa là gì?
grever (ngoại động từ) nghĩa là bắt đài thọ, bắt chịu.
grever phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grever (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁə.ve/.
Chia động từ grever ở thì hiện tại thế nào?
je grève, tu grèves, il/elle grève, nous grevons, vous grevez, ils/elles grèvent.