TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dégrever

/de.ɡʁə.ve/ giọng máy của trình duyệt

dégrever nghĩa là giảm thuế.

Nghĩa của dégrever

Ngoại động từ

  1. Giảm thuế.
    • Dégrever une marchandisegiảm thuế một món hàng

Chia động từ dégrever

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dégrevéHiện tại phân từ: dégrevant

Hiện tại présent

  • je dégrève
  • tu dégrèves
  • il/elle dégrève
  • nous dégrevons
  • vous dégrevez
  • ils/elles dégrèvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dégrevé
  • tu as dégrevé
  • il/elle a dégrevé
  • nous avons dégrevé
  • vous avez dégrevé
  • ils/elles ont dégrevé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dégrevais
  • tu dégrevais
  • il/elle dégrevait
  • nous dégrevions
  • vous dégreviez
  • ils/elles dégrevaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dégrèverai
  • tu dégrèveras
  • il/elle dégrèvera
  • nous dégrèverons
  • vous dégrèverez
  • ils/elles dégrèveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dégrèverais
  • tu dégrèverais
  • il/elle dégrèverait
  • nous dégrèverions
  • vous dégrèveriez
  • ils/elles dégrèveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dégrève
  • que tu dégrèves
  • qu'il/elle dégrève
  • que nous dégrevions
  • que vous dégreviez
  • qu'ils/elles dégrèvent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dégrevai
  • tu dégrevas
  • il/elle dégreva
  • nous dégrevâmes
  • vous dégrevâtes
  • ils/elles dégrevèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dégrève (tu)
  • dégrevons (nous)
  • dégrevez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dégrever

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unburden; to take a weight off (someone's shoulders)

Câu hỏi thường gặp

dégrever nghĩa là gì?

dégrever (ngoại động từ) nghĩa là giảm thuế.

dégrever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dégrever (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡʁə.ve/.

Chia động từ dégrever ở thì hiện tại thế nào?

je dégrève, tu dégrèves, il/elle dégrève, nous dégrevons, vous dégrevez, ils/elles dégrèvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.