dégressivité
danh từ giống cái (f)
/degʁɛsivite/ giọng máy của trình duyệt
dégressivité nghĩa là sự lũy giảm.
Nghĩa của dégressivité
Danh từ · giống cái
- Sự lũy giảm.
- Dégressivité de l'impôtsự lũy giảm thuế
Dạng từ của dégressivité
Đi với mạo từ: une dégressivité · la dégressivité
Câu hỏi thường gặp
dégressivité nghĩa là gì?
dégressivité (danh từ) nghĩa là sự lũy giảm.
dégressivité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dégressivité (giọng Pháp chuẩn): /degʁɛsivite/.
dégressivité là giống đực hay giống cái?
dégressivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).