TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gri-gri

danh từ giống đực (m)
/ʒe.ɛ.ʁi.ʒe.ɛ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt

gri-gri nghĩa là bùa.

Nghĩa của gri-gri

Danh từ · giống đực

  1. Bùa (châu Phi).

Dạng từ của gri-gri

Đi với mạo từ: un gri-gri · le gri-gri

Câu hỏi thường gặp

gri-gri nghĩa là gì?

gri-gri (danh từ) nghĩa là bùa.

gri-gri phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gri-gri (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.ɛ.ʁi.ʒe.ɛ.ʁi/.

gri-gri là giống đực hay giống cái?

gri-gri là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.