grenouille
grenouille nghĩa là nhái, ếch.
Nghĩa của grenouille
Danh từ · giống cái
- Nhái, ếch. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- J'ai une grenouille.Tôi có một con ếch.
Dạng từ của grenouille
Đi với mạo từ: une grenouille · la grenouille
| Số nhiều | grenouilles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grenouille
Đồng nghĩa
Họ từ của grenouille
Câu ví dụ với grenouille
- J'ai une grenouille. Tôi có một con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13644465
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frog; any small, green frog (e.g., leopard frog, tree frog, etc.); female genitals
Câu hỏi thường gặp
grenouille nghĩa là gì?
grenouille (danh từ) nghĩa là nhái, ếch.
grenouille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grenouille (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁə.nuj/.
grenouille là giống đực hay giống cái?
grenouille là danh từ giống cái (dùng với une, la).