TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grenouille

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁə.nuj/ giọng máy của trình duyệt

grenouille nghĩa là nhái, ếch.

Nghĩa của grenouille

Danh từ · giống cái

  1. Nhái, ếch. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • J'ai une grenouille.Tôi có một con ếch.

Dạng từ của grenouille

Đi với mạo từ: une grenouille · la grenouille

Số nhiềugrenouilles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grenouille

Đồng nghĩa

Họ từ của grenouille

Câu ví dụ với grenouille

  • J'ai une grenouille. Tôi có một con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13644465

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frog; any small, green frog (e.g., leopard frog, tree frog, etc.); female genitals

Câu hỏi thường gặp

grenouille nghĩa là gì?

grenouille (danh từ) nghĩa là nhái, ếch.

grenouille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grenouille (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁə.nuj/.

grenouille là giống đực hay giống cái?

grenouille là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.