grenouillage
danh từ giống đực (m)
/ɡʁə.nu.jaʒ/ giọng máy của trình duyệt
grenouillage nghĩa là mánh khóe ám muội.
Nghĩa của grenouillage
Danh từ · giống đực
- Chính trị, thân mật Mánh khóe ám muội.
Dạng từ của grenouillage
Đi với mạo từ: un grenouillage · le grenouillage
| Số nhiều | grenouillages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frogging
Câu hỏi thường gặp
grenouillage nghĩa là gì?
grenouillage (danh từ) nghĩa là mánh khóe ám muội.
grenouillage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grenouillage (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁə.nu.jaʒ/.
grenouillage là giống đực hay giống cái?
grenouillage là danh từ giống đực (dùng với un, le).