TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grenouillette

danh từ giống cái (f)
/ɡʁə.nu.jɛt/ giọng máy của trình duyệt

grenouillette nghĩa là u nhái.

Nghĩa của grenouillette

Danh từ · giống cái

  1. Y học U nhái.

Dạng từ của grenouillette

Đi với mạo từ: une grenouillette · la grenouillette

Câu hỏi thường gặp

grenouillette nghĩa là gì?

grenouillette (danh từ) nghĩa là u nhái.

grenouillette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grenouillette (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁə.nu.jɛt/.

grenouillette là giống đực hay giống cái?

grenouillette là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.