grenouillère
danh từ giống cái (f)
/ɡʁə.nu.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
grenouillère nghĩa là đầm ếch.
Nghĩa của grenouillère
Danh từ · giống cái
- Từ hiếm; nghĩa ít dùng Đầm ếch.
Dạng từ của grenouillère
Đi với mạo từ: une grenouillère · la grenouillère
| Số nhiều | grenouillères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marsh or similar, having many frogs; sleepsuit (for a baby)
Câu hỏi thường gặp
grenouillère nghĩa là gì?
grenouillère (danh từ) nghĩa là đầm ếch.
grenouillère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grenouillère (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁə.nu.jɛʁ/.
grenouillère là giống đực hay giống cái?
grenouillère là danh từ giống cái (dùng với une, la).