TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gracier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁa.sje/ giọng máy của trình duyệt

gracier nghĩa là đặc xá.

Nghĩa của gracier

Ngoại động từ

  1. Đặc xá.
    • Gracier un condamnéđặc xá cho một phạm nhân

Chia động từ gracier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: graciéHiện tại phân từ: graciant

Hiện tại présent

  • je gracie
  • tu gracies
  • il/elle gracie
  • nous gracions
  • vous graciez
  • ils/elles gracient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gracié
  • tu as gracié
  • il/elle a gracié
  • nous avons gracié
  • vous avez gracié
  • ils/elles ont gracié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je graciais
  • tu graciais
  • il/elle graciait
  • nous graciions
  • vous graciiez
  • ils/elles graciaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gracierai
  • tu gracieras
  • il/elle graciera
  • nous gracierons
  • vous gracierez
  • ils/elles gracieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gracierais
  • tu gracierais
  • il/elle gracierait
  • nous gracierions
  • vous gracieriez
  • ils/elles gracieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gracie
  • que tu gracies
  • qu'il/elle gracie
  • que nous graciions
  • que vous graciiez
  • qu'ils/elles gracient

Quá khứ đơn passé simple

  • je graciai
  • tu gracias
  • il/elle gracia
  • nous graciâmes
  • vous graciâtes
  • ils/elles gracièrent

Mệnh lệnh impératif

  • gracie (tu)
  • gracions (nous)
  • graciez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gracier

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pardon, to issue a pardon to

Câu hỏi thường gặp

gracier nghĩa là gì?

gracier (ngoại động từ) nghĩa là đặc xá.

gracier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gracier (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.sje/.

Chia động từ gracier ở thì hiện tại thế nào?

je gracie, tu gracies, il/elle gracie, nous gracions, vous graciez, ils/elles gracient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.