TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

exécuter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛɡ.ze.ky.te/ giọng máy của trình duyệt

exécuter nghĩa là thi hành, chấp hành, biểu diễn.

Nghĩa của exécuter

Ngoại động từ

  1. Thi hành, chấp hành, thực hiện.
    • Exécuter un projetthực hiện một dự án
    • Exécuter un travaillàm một công việc
  2. Biểu diễn.
    • Exécuter un morceau de musiquebiểu diễn một bài nhạc
  3. Hành hình.
    • Exécuter un condamnéhành hình người bị xử tử
  4. Nghĩa rộng Giết.
  5. Luật học, pháp lý Tịch thu gia tài.
    • Exécuter un débiteurtịch thu gia tài một con nợ

Chia động từ exécuter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: exécutéHiện tại phân từ: exécutant

Hiện tại présent

  • j'exécute
  • tu exécutes
  • il/elle exécute
  • nous exécutons
  • vous exécutez
  • ils/elles exécutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai exécuté
  • tu as exécuté
  • il/elle a exécuté
  • nous avons exécuté
  • vous avez exécuté
  • ils/elles ont exécuté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'exécutais
  • tu exécutais
  • il/elle exécutait
  • nous exécutions
  • vous exécutiez
  • ils/elles exécutaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'exécuterai
  • tu exécuteras
  • il/elle exécutera
  • nous exécuterons
  • vous exécuterez
  • ils/elles exécuteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'exécuterais
  • tu exécuterais
  • il/elle exécuterait
  • nous exécuterions
  • vous exécuteriez
  • ils/elles exécuteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'exécute
  • que tu exécutes
  • qu'il/elle exécute
  • que nous exécutions
  • que vous exécutiez
  • qu'ils/elles exécutent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'exécutai
  • tu exécutas
  • il/elle exécuta
  • nous exécutâmes
  • vous exécutâtes
  • ils/elles exécutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • exécute (tu)
  • exécutons (nous)
  • exécutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với exécuter

  • Il est plus facile de tirer des plans que de les exécuter. Vạch ra kế hoạch dễ hơn hơn thực hiện.Tatoeba #457920
  • Le roi fut exécuté. Nhà vua đã bị xử tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #888802
  • Ce programme ne peut pas être exécuté en mode DOS. Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10781391
  • Tom fut exécuté. Tom đã bị tử hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8593892

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to execute; to carry out; to execute (to kill as punishment); to comply; to perform (contract)

Câu hỏi thường gặp

exécuter nghĩa là gì?

exécuter (ngoại động từ) nghĩa là thi hành, chấp hành, biểu diễn.

exécuter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exécuter (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.ze.ky.te/.

Chia động từ exécuter ở thì hiện tại thế nào?

j'exécute, tu exécutes, il/elle exécute, nous exécutons, vous exécutez, ils/elles exécutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.