exécuter
exécuter nghĩa là thi hành, chấp hành, biểu diễn.
Nghĩa của exécuter
Ngoại động từ
- Thi hành, chấp hành, thực hiện.
- Exécuter un projetthực hiện một dự án
- Exécuter un travaillàm một công việc
- Biểu diễn.
- Exécuter un morceau de musiquebiểu diễn một bài nhạc
- Hành hình.
- Exécuter un condamnéhành hình người bị xử tử
- Nghĩa rộng Giết.
- Luật học, pháp lý Tịch thu gia tài.
- Exécuter un débiteurtịch thu gia tài một con nợ
Chia động từ exécuter
Hiện tại présent
- j'exécute
- tu exécutes
- il/elle exécute
- nous exécutons
- vous exécutez
- ils/elles exécutent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai exécuté
- tu as exécuté
- il/elle a exécuté
- nous avons exécuté
- vous avez exécuté
- ils/elles ont exécuté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'exécutais
- tu exécutais
- il/elle exécutait
- nous exécutions
- vous exécutiez
- ils/elles exécutaient
Tương lai đơn futur simple
- j'exécuterai
- tu exécuteras
- il/elle exécutera
- nous exécuterons
- vous exécuterez
- ils/elles exécuteront
Điều kiện conditionnel présent
- j'exécuterais
- tu exécuterais
- il/elle exécuterait
- nous exécuterions
- vous exécuteriez
- ils/elles exécuteraient
Giả định subjonctif présent
- que j'exécute
- que tu exécutes
- qu'il/elle exécute
- que nous exécutions
- que vous exécutiez
- qu'ils/elles exécutent
Quá khứ đơn passé simple
- j'exécutai
- tu exécutas
- il/elle exécuta
- nous exécutâmes
- vous exécutâtes
- ils/elles exécutèrent
Mệnh lệnh impératif
- exécute (tu)
- exécutons (nous)
- exécutez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với exécuter
- Il est plus facile de tirer des plans que de les exécuter. Vạch ra kế hoạch dễ hơn hơn thực hiện.Tatoeba #457920
- Le roi fut exécuté. Nhà vua đã bị xử tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #888802
- Ce programme ne peut pas être exécuté en mode DOS. Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10781391
- Tom fut exécuté. Tom đã bị tử hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8593892
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to execute; to carry out; to execute (to kill as punishment); to comply; to perform (contract)
Câu hỏi thường gặp
exécuter nghĩa là gì?
exécuter (ngoại động từ) nghĩa là thi hành, chấp hành, biểu diễn.
exécuter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exécuter (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.ze.ky.te/.
Chia động từ exécuter ở thì hiện tại thế nào?
j'exécute, tu exécutes, il/elle exécute, nous exécutons, vous exécutez, ils/elles exécutent.