exécutif
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛɡ.ze.ky.tif/ giọng máy của trình duyệt
exécutif nghĩa là hành pháp.
Nghĩa của exécutif
Tính từ
- Hành pháp.
- Pouvoir exécutifquyền hành pháp
Danh từ · giống đực
- Quyền hành pháp.
Dạng từ của exécutif
| Số nhiều | exécutifs |
| Giống cái | exécutive /ɛɡ.ze.ky.tiv/ |
| Giống cái số nhiều | exécutives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ executive
Câu hỏi thường gặp
exécutif nghĩa là gì?
exécutif (tính từ, danh từ) nghĩa là hành pháp.
exécutif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exécutif (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.ze.ky.tif/.