gilet
/ʒi.lɛ/ giọng máy của trình duyệt
gilet nghĩa là áo gi lê.
Nghĩa của gilet
Danh từ · giống đực
- Áo gi lê.thumb|160px|Áo gilet. (1)
Dạng từ của gilet
Đi với mạo từ: un gilet · le gilet
| Số nhiều | gilets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gilet
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waistcoat, vest; sweater
Câu hỏi thường gặp
gilet nghĩa là gì?
gilet (danh từ) nghĩa là áo gi lê.
gilet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gilet (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.lɛ/.
gilet là giống đực hay giống cái?
gilet là danh từ giống đực (dùng với un, le).