fusion
/fy.zjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
fusion nghĩa là sự nóng chảy, sự phối hợp, sự hợp.
Nghĩa của fusion
Danh từ · giống cái
- Sự nóng chảy.
- Point de fusionđộ nóng chảy
- Métal en fusionkim loại nóng chảy
- Sự phối hợp, sự hợp; sự hợp nhất.
- Fusion des noyaux des gamètes(sinh vật học; sinh lý học) sự phối hợp nhân giao tử
- Fusion des atomes légers(vật lý học) sự hợp nguyên tử nhẹ
- Fusion de deux sociétéssự hợp nhất hai hội
- Fusion de deux partissự hợp nhất hai đảng
Dạng từ của fusion
Đi với mạo từ: une fusion · la fusion
| Số nhiều | fusions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fusion
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fusion (act of melting or liquefying something by heating it); mix; mixture; fusion
Câu hỏi thường gặp
fusion nghĩa là gì?
fusion (danh từ) nghĩa là sự nóng chảy, sự phối hợp, sự hợp.
fusion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fusion (giọng Pháp chuẩn): /fy.zjɔ̃/.
fusion là giống đực hay giống cái?
fusion là danh từ giống cái (dùng với une, la).