fusionnement
danh từ giống đực (m)
/fy.zjɔn.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
fusionnement nghĩa là sự hợp nhất.
Nghĩa của fusionnement
Danh từ · giống đực
- Sự hợp nhất.
Dạng từ của fusionnement
Đi với mạo từ: un fusionnement · le fusionnement
| Số nhiều | fusionnements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ merger, fusion, incorporation
Câu hỏi thường gặp
fusionnement nghĩa là gì?
fusionnement (danh từ) nghĩa là sự hợp nhất.
fusionnement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fusionnement (giọng Pháp chuẩn): /fy.zjɔn.mɑ̃/.
fusionnement là giống đực hay giống cái?
fusionnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).