TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

finale

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fi.nal/ giọng máy của trình duyệt

finale nghĩa là âm cuối, con chữ cuối, trận chung kết.

Nghĩa của finale

Danh từ · giống cái

  1. Ngôn ngữ học Âm cuối, con chữ cuối (của một từ).
  2. Thể dục thể thao Trận chung kết.
  3. Chương cuối.

Tính từ

  1. xem final — Cuối cùng, sau cùng.

Dạng từ của finale

Đi với mạo từ: une finale · la finale

Số nhiềufinales

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finale

Đồng nghĩa

Họ từ của finale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ final, finals (game between the last two competitors remaining in the running, in elimination tournaments); endgame, end game (moment in the game when the threat of checkmate is low and the kings participate in the struggle); last part of a sentence; ellipsis of consonne finale, voyelle finale: (linguistics) final phoneme (final phoneme in a syllable, especially in Chinese languages)
  • Danh từ finale (ensemble piece that ends an act of an opera, symphony, sonata)

Câu hỏi thường gặp

finale nghĩa là gì?

finale (danh từ, tính từ) nghĩa là âm cuối, con chữ cuối, trận chung kết.

finale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của finale (giọng Pháp chuẩn): /fi.nal/.

finale là giống đực hay giống cái?

finale là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.