TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fausser

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fo.se/ giọng máy của trình duyệt

fausser nghĩa là làm sai đi, làm vênh, làm méo.

Nghĩa của fausser

Ngoại động từ

  1. Làm sai đi.
    • Fausser la réalitélàm sai sự thực vật học đi
  2. Làm vênh, làm méo.
    • Fausser une règlelàm vênh cái thước
  3. Xuyên tạc.
    • Fausser le sens de la loixuyên tạc ý nghĩa luật pháp
  4. Làm sai lệch.
    • Fausser le jugementlàm sai lệch sự phán đoán

Chia động từ fausser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fausséHiện tại phân từ: faussant

Hiện tại présent

  • je fausse
  • tu fausses
  • il/elle fausse
  • nous faussons
  • vous faussez
  • ils/elles faussent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai faussé
  • tu as faussé
  • il/elle a faussé
  • nous avons faussé
  • vous avez faussé
  • ils/elles ont faussé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je faussais
  • tu faussais
  • il/elle faussait
  • nous faussions
  • vous faussiez
  • ils/elles faussaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fausserai
  • tu fausseras
  • il/elle faussera
  • nous fausserons
  • vous fausserez
  • ils/elles fausseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fausserais
  • tu fausserais
  • il/elle fausserait
  • nous fausserions
  • vous fausseriez
  • ils/elles fausseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fausse
  • que tu fausses
  • qu'il/elle fausse
  • que nous faussions
  • que vous faussiez
  • qu'ils/elles faussent

Quá khứ đơn passé simple

  • je faussai
  • tu faussas
  • il/elle faussa
  • nous faussâmes
  • vous faussâtes
  • ils/elles faussèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fausse (tu)
  • faussons (nous)
  • faussez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fausser

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của fausser

Câu ví dụ với fausser

  • La rumeur se révéla fausse. Tin đồn hóa ra là không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336594
  • C'est elle qui a répandu les fausses rumeurs. Cô ta là người lan truyền tin đồn sai sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13152630
  • Ces données sont fausses. Dữ liệu này thiếu chính xác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #572676

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to falsify, to render invalid; to skew, to distort (a result)

Câu hỏi thường gặp

fausser nghĩa là gì?

fausser (ngoại động từ) nghĩa là làm sai đi, làm vênh, làm méo.

fausser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fausser (giọng Pháp chuẩn): /fo.se/.

Chia động từ fausser ở thì hiện tại thế nào?

je fausse, tu fausses, il/elle fausse, nous faussons, vous faussez, ils/elles faussent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.