TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

féconder

/fe.kɔ̃.de/ giọng máy của trình duyệt

féconder nghĩa là thụ tinh.

Nghĩa của féconder

Ngoại động từ

  1. Thụ tinh.
  2. Thụ thai.
  3. Làm cho màu mỡ, làm cho phì nhiêu (đất).
  4. Nghĩa bóng Làm cho phong phú.
    • Méditation qui féconde l'espritsự ngẫm nghĩ làm cho tinh thần phong phú

Chia động từ féconder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fécondéHiện tại phân từ: fécondant

Hiện tại présent

  • je féconde
  • tu fécondes
  • il/elle féconde
  • nous fécondons
  • vous fécondez
  • ils/elles fécondent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fécondé
  • tu as fécondé
  • il/elle a fécondé
  • nous avons fécondé
  • vous avez fécondé
  • ils/elles ont fécondé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fécondais
  • tu fécondais
  • il/elle fécondait
  • nous fécondions
  • vous fécondiez
  • ils/elles fécondaient

Tương lai đơn futur simple

  • je féconderai
  • tu féconderas
  • il/elle fécondera
  • nous féconderons
  • vous féconderez
  • ils/elles féconderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je féconderais
  • tu féconderais
  • il/elle féconderait
  • nous féconderions
  • vous féconderiez
  • ils/elles féconderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je féconde
  • que tu fécondes
  • qu'il/elle féconde
  • que nous fécondions
  • que vous fécondiez
  • qu'ils/elles fécondent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fécondai
  • tu fécondas
  • il/elle féconda
  • nous fécondâmes
  • vous fécondâtes
  • ils/elles fécondèrent

Mệnh lệnh impératif

  • féconde (tu)
  • fécondons (nous)
  • fécondez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của féconder

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fecundate; to fertilize; to impregnate

Câu hỏi thường gặp

féconder nghĩa là gì?

féconder (ngoại động từ) nghĩa là thụ tinh.

féconder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của féconder (giọng Pháp chuẩn): /fe.kɔ̃.de/.

Chia động từ féconder ở thì hiện tại thế nào?

je féconde, tu fécondes, il/elle féconde, nous fécondons, vous fécondez, ils/elles fécondent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.