externe
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.stɛʁn/ giọng máy của trình duyệt
externe nghĩa là ngoài, học sinh ngoại trú.
Nghĩa của externe
Tính từ
- Ngoài.
- Bords externesbờ ngoài
- Médicament pour l'usage externethuốc dùng bôi ngoài
Danh từ · cả hai giống
- Học sinh ngoại trú.
- Sinh viên y khoa ngoại trú.
Dạng từ của externe
| Số nhiều | externes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với externe
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ external
- Danh từ (a school student who doesn't stay in his establishment for meals or at night)
Câu hỏi thường gặp
externe nghĩa là gì?
externe (tính từ, danh từ) nghĩa là ngoài, học sinh ngoại trú.
externe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của externe (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.stɛʁn/.