demi-pensionnaire
danh từ cả hai giống
/də.mi.pɑ̃.sjɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
demi-pensionnaire nghĩa là Học sinh nửa lưu trú.
Nghĩa của demi-pensionnaire
Danh từ · cả hai giống
- Học sinh nửa lưu trú.
Dạng từ của demi-pensionnaire
| Số nhiều | demi-pensionnaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-pensionnaire
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ day boarder (a school student who stays for lunch breaks and cannot leave his establishment at that time)
Câu hỏi thường gặp
demi-pensionnaire nghĩa là gì?
demi-pensionnaire (danh từ) nghĩa là Học sinh nửa lưu trú.
demi-pensionnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-pensionnaire (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.pɑ̃.sjɔ.nɛʁ/.
demi-pensionnaire là giống đực hay giống cái?
demi-pensionnaire là danh từ cả hai giống.