demi-place
danh từ giống cái (f)
/də.mi.plas/ giọng máy của trình duyệt
demi-place nghĩa là vé nửa tiền, chỗ nửa xuất.
Nghĩa của demi-place
Danh từ · giống cái
- Vé nửa tiền, chỗ nửa xuất.
- Les petits enfants payent demi-place en chemin de fertrẻ em đi xe lửa trả vé nửa tiền
Dạng từ của demi-place
Đi với mạo từ: une demi-place · la demi-place
Câu hỏi thường gặp
demi-place nghĩa là gì?
demi-place (danh từ) nghĩa là vé nửa tiền, chỗ nửa xuất.
demi-place phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-place (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.plas/.
demi-place là giống đực hay giống cái?
demi-place là danh từ giống cái (dùng với une, la).