demi-pension
danh từ giống cái (f)
/də.mi.pɑ̃.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
demi-pension nghĩa là chế độ nửa trọ.
Nghĩa của demi-pension
Danh từ · giống cái
- Chế độ nửa trọ (ở khách sạn không ăn trưa).
- Chế độ nửa lưu trú (học sinh).
- Nửa trợ cấp (cho người già...).
Dạng từ của demi-pension
Đi với mạo từ: une demi-pension · la demi-pension
| Số nhiều | demi-pensions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-pension
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ half board; hotel accommodation with bed, breakfast, and one main meal per day
Câu hỏi thường gặp
demi-pension nghĩa là gì?
demi-pension (danh từ) nghĩa là chế độ nửa trọ.
demi-pension phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-pension (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.pɑ̃.sjɔ̃/.
demi-pension là giống đực hay giống cái?
demi-pension là danh từ giống cái (dùng với une, la).