demi-pause
danh từ giống cái (f)
/də.mi.poz/ giọng máy của trình duyệt
demi-pause nghĩa là lặng trắng.
Nghĩa của demi-pause
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Lặng trắng.
Dạng từ của demi-pause
Đi với mạo từ: une demi-pause · la demi-pause
| Số nhiều | demi-pauses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-pause
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a half rest
Câu hỏi thường gặp
demi-pause nghĩa là gì?
demi-pause (danh từ) nghĩa là lặng trắng.
demi-pause phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-pause (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.poz/.
demi-pause là giống đực hay giống cái?
demi-pause là danh từ giống cái (dùng với une, la).