pensionnaire
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɑ̃.sjɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
pensionnaire nghĩa là khách trọ, khách ăn tháng, học sinh nội trú.
Nghĩa của pensionnaire
Danh từ · cả hai giống
- Khách trọ, khách ăn tháng.
- Học sinh nội trú.
- Người lĩnh tiền trợ cấp.
- Sân khấu Diễn viên ăn lương cố định (không tham gia chia lãi của gánh hát).
Dạng từ của pensionnaire
| Số nhiều | pensionnaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boarder; lodger; pensioner; boarder (someone in a boarding school)
Câu hỏi thường gặp
pensionnaire nghĩa là gì?
pensionnaire (danh từ) nghĩa là khách trọ, khách ăn tháng, học sinh nội trú.
pensionnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pensionnaire (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.sjɔ.nɛʁ/.
pensionnaire là giống đực hay giống cái?
pensionnaire là danh từ cả hai giống.