TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

encombrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.kɔ̃.bʁe/ giọng máy của trình duyệt

encombrer nghĩa là làm tắc nghẽn, chất đầy.

Nghĩa của encombrer

Ngoại động từ

  1. Làm tắc nghẽn.
    • Encombrer la ruelàm đường phố tắc nghẽn
  2. Chất đầy.
    • Un amas de paperasses encombre la tablemột đống giấy linh tinh chất đầy bàn
    • Encombrer sa mémoire de petits détails(nghĩa bóng) chất đầy những chi tiết vụn vặt vào ký ức

Chia động từ encombrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: encombréHiện tại phân từ: encombrant

Hiện tại présent

  • j'encombre
  • tu encombres
  • il/elle encombre
  • nous encombrons
  • vous encombrez
  • ils/elles encombrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai encombré
  • tu as encombré
  • il/elle a encombré
  • nous avons encombré
  • vous avez encombré
  • ils/elles ont encombré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'encombrais
  • tu encombrais
  • il/elle encombrait
  • nous encombrions
  • vous encombriez
  • ils/elles encombraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'encombrerai
  • tu encombreras
  • il/elle encombrera
  • nous encombrerons
  • vous encombrerez
  • ils/elles encombreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'encombrerais
  • tu encombrerais
  • il/elle encombrerait
  • nous encombrerions
  • vous encombreriez
  • ils/elles encombreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'encombre
  • que tu encombres
  • qu'il/elle encombre
  • que nous encombrions
  • que vous encombriez
  • qu'ils/elles encombrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'encombrai
  • tu encombras
  • il/elle encombra
  • nous encombrâmes
  • vous encombrâtes
  • ils/elles encombrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • encombre (tu)
  • encombrons (nous)
  • encombrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với encombrer

Trái nghĩa

Họ từ của encombrer

Câu ví dụ với encombrer

  • Il est arrivé sans encombre. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #642748

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to block off, to clutter, to clutter up, to congest; to encumber, to burden; to jam (e.g. a switchboard)

Câu hỏi thường gặp

encombrer nghĩa là gì?

encombrer (ngoại động từ) nghĩa là làm tắc nghẽn, chất đầy.

encombrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encombrer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kɔ̃.bʁe/.

Chia động từ encombrer ở thì hiện tại thế nào?

j'encombre, tu encombres, il/elle encombre, nous encombrons, vous encombrez, ils/elles encombrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.