TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

employer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.plwa.je/ giọng máy của trình duyệt

employer nghĩa là dùng, sử dụng, thuê làm.

Nghĩa của employer

Ngoại động từ

  1. Dùng, sử dụng.
    • Employer tous les moyensdùng mọi phương tiện
  2. Thuê làm.
    • Employer des ouvriersthuê thợ làm
  3. Kế toán Vào sổ.

Chia động từ employer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: employéHiện tại phân từ: employant

Hiện tại présent

  • j'emploie
  • tu emploies
  • il/elle emploie
  • nous employons
  • vous employez
  • ils/elles emploient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai employé
  • tu as employé
  • il/elle a employé
  • nous avons employé
  • vous avez employé
  • ils/elles ont employé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'employais
  • tu employais
  • il/elle employait
  • nous employions
  • vous employiez
  • ils/elles employaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'emploierai
  • tu emploieras
  • il/elle emploiera
  • nous emploierons
  • vous emploierez
  • ils/elles emploieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'emploierais
  • tu emploierais
  • il/elle emploierait
  • nous emploierions
  • vous emploieriez
  • ils/elles emploieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'emploie
  • que tu emploies
  • qu'il/elle emploie
  • que nous employions
  • que vous employiez
  • qu'ils/elles emploient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'employai
  • tu employas
  • il/elle employa
  • nous employâmes
  • vous employâtes
  • ils/elles employèrent

Mệnh lệnh impératif

  • emploie (tu)
  • employons (nous)
  • employez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với employer

Trái nghĩa

Họ từ của employer

Câu ví dụ với employer

  • Combien d'employées de maison est-ce que la dame veut employer ? Bà ấy muốn thuê bao nhiêu người giúp việc?Tatoeba #332085
  • Je suis employé par un avocat français. Tôi được một luật sư người Pháp nhận vào làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6926
  • Le vocable « théorie » est souvent employé de travers. Từ "giả thuyết" rất hay bị lạm dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1269321
  • Emploie ceci ! Dùng cái này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2077437
  • Employez ceci ! Dùng cái này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2077438

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to use (a physical thing); to use (an abstract); to be used; to employ (a person)

Câu hỏi thường gặp

employer nghĩa là gì?

employer (ngoại động từ) nghĩa là dùng, sử dụng, thuê làm.

employer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của employer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.plwa.je/.

Chia động từ employer ở thì hiện tại thế nào?

j'emploie, tu emploies, il/elle emploie, nous employons, vous employez, ils/elles emploient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.