emploi
emploi nghĩa là sự dùng, sự sử dụng, việc làm.
Nghĩa của emploi
Danh từ · giống đực
- Sự dùng, sự sử dụng; cách sử dụng.
- L'emploi de la charruesự dùng cày
- Việc làm.
- Chercher un emploitìm việc làm
- Sân khấu Vai.
- Kế toán Sự vào sổ.
- Double emploisự vào sổ trùng
- Emploi du tempsthời khắc biểu, thời gian biểu
- Faire double emploixem double
Dạng từ của emploi
Đi với mạo từ: un emploi · l'emploi
| Số nhiều | emplois |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emploi
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của emploi
Câu ví dụ với emploi
- J'ai besoin d'un emploi. Tôi cần một công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1407075
- Projetez-vous toujours de quitter votre emploi ? Có phải bạn vẫn định sẽ bỏ việc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2091819
- Je cherche un emploi près de chez moi. Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3258755
- Vous avez un très bon emploi. Bạn có một công việc tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6843533
- Il a perdu son emploi. Anh ấy đã thất nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #432253
- Êtes-vous satisfait de votre emploi ? Bạn có hài lòng với công việc của mình không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #895551
- Il perdit son emploi. Anh ấy đã thất nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947430
- Elle pratique l'anglais de manière à obtenir un meilleur emploi. Cô ta thực hành tiếng Anh để kiếm một công việc tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134128
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ job; employment; use; need; use, application
Câu hỏi thường gặp
emploi nghĩa là gì?
emploi (danh từ) nghĩa là sự dùng, sự sử dụng, việc làm.
emploi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emploi (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.plwa/.
emploi là giống đực hay giống cái?
emploi là danh từ giống đực (dùng với un, le).