TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dictionnaire

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dik.sjɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

dictionnaire nghĩa là từ điển, mảng kết hợp.

Nghĩa của dictionnaire

Danh từ · giống đực

  1. Từ điển, mảng kết hợp. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Cherchez ce mot dans le dictionnaire.Bạn hãy tìm từ này trong từ điển.
    • « Puis-je utiliser votre dictionnaire ? » « Oui, je vous en prie. »"Tôi có thể dùng từ điển của bạn không?" "Vâng, xin mời."

Dạng từ của dictionnaire

Đi với mạo từ: un dictionnaire · le dictionnaire

Số nhiềudictionnaires

Họ từ của dictionnaire

Câu ví dụ với dictionnaire

  • Cherchez ce mot dans le dictionnaire. Bạn hãy tìm từ này trong từ điển.Tatoeba #15216
  • « Puis-je utiliser votre dictionnaire ? » « Oui, je vous en prie. » "Tôi có thể dùng từ điển của bạn không?" "Vâng, xin mời."Tatoeba #126663
  • Je veux acheter ce dictionnaire. Tôi muốn mua cuốn từ điển này.Tatoeba #625886
  • Pour les deux traductions, je dois consulter souvent le dictionnaire et je constate qu'il manque trop de termes scientifiques. Cho cả hai bản dịch tôi luôn phải dùng từ điển và tôi thấy quá thiếu những từ khoa học trong đó.Tatoeba #611688
  • Il chercha le mot dans son dictionnaire. Anh ta tìm từ đó trong từ điển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #821820
  • Est-ce que je peux vous emprunter votre dictionnaire ? Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181238
  • J'ai exactement le même dictionnaire. Tôi có quyển từ điển giống y hệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5920384
  • Je dispose d'un dictionnaire. Tôi có từ điển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #810434

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dictionary (a list of words, usually arranged alphabetically and presented with definitions or translations); dictionary (an associative array)

Câu hỏi thường gặp

dictionnaire nghĩa là gì?

dictionnaire (danh từ) nghĩa là từ điển, mảng kết hợp.

dictionnaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dictionnaire (giọng Pháp chuẩn): /dik.sjɔ.nɛʁ/.

dictionnaire là giống đực hay giống cái?

dictionnaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.