TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dicter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/dik.te/ giọng máy của trình duyệt

dicter nghĩa là đọc, bảo, gợi ý.

Nghĩa của dicter

Ngoại động từ

  1. Đọc (cho viết...).
    • Dicter une letteđọc cho viết một bức thư
  2. Bảo, gợi ý, xui khiến.
    • Dicter à quelqu'un sa conduitebảo ai cách cư xử
  3. Áp đặt, buộc theo.
    • Dicter ses conditionsáp đặt điều kiện của mình

Chia động từ dicter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dictéHiện tại phân từ: dictant

Hiện tại présent

  • je dicte
  • tu dictes
  • il/elle dicte
  • nous dictons
  • vous dictez
  • ils/elles dictent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dicté
  • tu as dicté
  • il/elle a dicté
  • nous avons dicté
  • vous avez dicté
  • ils/elles ont dicté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dictais
  • tu dictais
  • il/elle dictait
  • nous dictions
  • vous dictiez
  • ils/elles dictaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dicterai
  • tu dicteras
  • il/elle dictera
  • nous dicterons
  • vous dicterez
  • ils/elles dicteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dicterais
  • tu dicterais
  • il/elle dicterait
  • nous dicterions
  • vous dicteriez
  • ils/elles dicteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dicte
  • que tu dictes
  • qu'il/elle dicte
  • que nous dictions
  • que vous dictiez
  • qu'ils/elles dictent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dictai
  • tu dictas
  • il/elle dicta
  • nous dictâmes
  • vous dictâtes
  • ils/elles dictèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dicte (tu)
  • dictons (nous)
  • dictez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dicter

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dictate

Câu hỏi thường gặp

dicter nghĩa là gì?

dicter (ngoại động từ) nghĩa là đọc, bảo, gợi ý.

dicter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dicter (giọng Pháp chuẩn): /dik.te/.

Chia động từ dicter ở thì hiện tại thế nào?

je dicte, tu dictes, il/elle dicte, nous dictons, vous dictez, ils/elles dictent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.