dictature
dictature nghĩa là nền độc tài, nền chuyên chính, chức độc tài.
Nghĩa của dictature
Danh từ · giống cái
- Nền độc tài, nền chuyên chính.
- Dictature du prolétariatchuyên chính vô sản
- Sử học Chức độc tài.
Dạng từ của dictature
Đi với mạo từ: une dictature · la dictature
| Số nhiều | dictatures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dictature
Trái nghĩa
Câu ví dụ với dictature
- La démocratie est la dictature de la majorité. Dân chủ là chuyên chính của đa số.Tatoeba #443236
- La dictature est la tyrannie d'une minorité. Độc tài là sự chuyên chế của số ít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13918386
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dictatorship
Câu hỏi thường gặp
dictature nghĩa là gì?
dictature (danh từ) nghĩa là nền độc tài, nền chuyên chính, chức độc tài.
dictature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dictature (giọng Pháp chuẩn): /dik.ta.tyʁ/.
dictature là giống đực hay giống cái?
dictature là danh từ giống cái (dùng với une, la).