danger
danger nghĩa là mối nguy, sự nguy hiểm.
Nghĩa của danger
Danh từ · giống đực
- Mối nguy, sự nguy hiểm, sự nguy hại.
- Rester calme en face du dangerbình tĩnh trước nguy hiểm
- La Patrie est en dangerTổ quốc đang lâm nguy
Dạng từ của danger
Đi với mạo từ: un danger · le danger
| Số nhiều | dangers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với danger
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của danger
Câu ví dụ với danger
- Elle n'est peut-être pas consciente du danger. Có thể chị ấy không ý thức về mối nguy hiểm.Tatoeba #134232
- Es-tu en train de dire que ma vie est en danger ? Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao?Tatoeba #3912
- Protège-la du danger. Hãy bảo vệ cô ta khỏi nguy hiểm.Tatoeba #134718
- Les enfants peuvent jouer ici sans danger. Ở đây, trẻ em có thể yên tâm chơi đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11184
- Je l'ai prévenu du danger. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127648
- Je l'ai averti du danger. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12236329
- Êtes-vous en train de dire que ma vie est en danger ? Bạn đang nói tính mạng tôi đang ở trong hiểm nguy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #558646
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ danger; jeopardy (danger of loss, harm, or failure)
Câu hỏi thường gặp
danger nghĩa là gì?
danger (danh từ) nghĩa là mối nguy, sự nguy hiểm.
danger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của danger (giọng Pháp chuẩn): /dɑ̃.ʒe/.
danger là giống đực hay giống cái?
danger là danh từ giống đực (dùng với un, le).