dandysme
danh từ giống đực (m)
/dɑ̃.dism/ giọng máy của trình duyệt
dandysme nghĩa là vẻ công tử bột.
Nghĩa của dandysme
Danh từ · giống đực
- Vẻ công tử bột.
Dạng từ của dandysme
Đi với mạo từ: un dandysme · le dandysme
| Số nhiều | dandysmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dandysme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dandyism
Câu hỏi thường gặp
dandysme nghĩa là gì?
dandysme (danh từ) nghĩa là vẻ công tử bột.
dandysme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dandysme (giọng Pháp chuẩn): /dɑ̃.dism/.
dandysme là giống đực hay giống cái?
dandysme là danh từ giống đực (dùng với un, le).