TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déguiser

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.ɡi.ze/ giọng máy của trình duyệt

déguiser nghĩa là cải trang, giả trang, giả đổi khác.

Nghĩa của déguiser

Ngoại động từ

  1. Cải trang, giả trang, ngụy trang.
    • Déguiser un homme en femmecải trang một người đàn ông thành đàn bà
    • Déguiser ses sentimentsngụy trang tình cảm của mình
  2. Giả đổi khác.
    • Déguiser sa voixđổi khác giọng nói
  3. Từ cũ; nghĩa cũ Giấu giếm, che đậy.

Chia động từ déguiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déguiséHiện tại phân từ: déguisant

Hiện tại présent

  • je déguise
  • tu déguises
  • il/elle déguise
  • nous déguisons
  • vous déguisez
  • ils/elles déguisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déguisé
  • tu as déguisé
  • il/elle a déguisé
  • nous avons déguisé
  • vous avez déguisé
  • ils/elles ont déguisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déguisais
  • tu déguisais
  • il/elle déguisait
  • nous déguisions
  • vous déguisiez
  • ils/elles déguisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déguiserai
  • tu déguiseras
  • il/elle déguisera
  • nous déguiserons
  • vous déguiserez
  • ils/elles déguiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déguiserais
  • tu déguiserais
  • il/elle déguiserait
  • nous déguiserions
  • vous déguiseriez
  • ils/elles déguiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déguise
  • que tu déguises
  • qu'il/elle déguise
  • que nous déguisions
  • que vous déguisiez
  • qu'ils/elles déguisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déguisai
  • tu déguisas
  • il/elle déguisa
  • nous déguisâmes
  • vous déguisâtes
  • ils/elles déguisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déguise (tu)
  • déguisons (nous)
  • déguisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déguiser

Trái nghĩa

Họ từ của déguiser

Câu ví dụ với déguiser

  • Il pénétra dans la banque, déguisé en garde. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316616
  • Il s'est déguisé en femme. Anh ấy đã đóng giả làm con gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1564125
  • Le garçon pouilleux se révéla être un prince déguisé. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138931

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disguise (change someone's appearance to make him/her look different); to disguise (hide something by covering it up); to disguise (oneself)

Câu hỏi thường gặp

déguiser nghĩa là gì?

déguiser (ngoại động từ) nghĩa là cải trang, giả trang, giả đổi khác.

déguiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déguiser (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡi.ze/.

Chia động từ déguiser ở thì hiện tại thế nào?

je déguise, tu déguises, il/elle déguise, nous déguisons, vous déguisez, ils/elles déguisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.