déguisé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ɡi.ze/ giọng máy của trình duyệt
déguisé nghĩa là giả trang, ngụy trang.
Nghĩa của déguisé
Tính từ
- Giả trang, ngụy trang.
- Bal déguisécuộc khiêu vũ giả trang
- Sentiments déguisésnhững tình cảm ngụy trang
Dạng từ của déguisé
| Số nhiều | déguisés |
| Giống cái | déguisée |
| Giống cái số nhiều | déguisées |
Câu ví dụ với déguisé
- Il pénétra dans la banque, déguisé en garde. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316616
- Il s'est déguisé en femme. Anh ấy đã đóng giả làm con gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1564125
- Le garçon pouilleux se révéla être un prince déguisé. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138931
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
déguisé nghĩa là gì?
déguisé (tính từ) nghĩa là giả trang, ngụy trang.
déguisé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déguisé (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡi.ze/.