déboisement
danh từ giống đực (m)
/de.bwaz.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
déboisement nghĩa là sự phá rừng.
Nghĩa của déboisement
Danh từ · giống đực
- Sự phá rừng.
Dạng từ của déboisement
Đi với mạo từ: un déboisement · le déboisement
| Số nhiều | déboisements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déboisement
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deforestation
Câu hỏi thường gặp
déboisement nghĩa là gì?
déboisement (danh từ) nghĩa là sự phá rừng.
déboisement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déboisement (giọng Pháp chuẩn): /de.bwaz.mɑ̃/.
déboisement là giống đực hay giống cái?
déboisement là danh từ giống đực (dùng với un, le).