boisement
danh từ giống đực (m)
/bwaz.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
boisement nghĩa là sự trồng rừng.
Nghĩa của boisement
Danh từ · giống đực
- Sự trồng rừng.
Dạng từ của boisement
Đi với mạo từ: un boisement · le boisement
| Số nhiều | boisements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ afforestation
Câu hỏi thường gặp
boisement nghĩa là gì?
boisement (danh từ) nghĩa là sự trồng rừng.
boisement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boisement (giọng Pháp chuẩn): /bwaz.mɑ̃/.
boisement là giống đực hay giống cái?
boisement là danh từ giống đực (dùng với un, le).