TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

boiser

/bwa.ze/ giọng máy của trình duyệt

boiser nghĩa là trồng cây, trồng rừng, chống.

Nghĩa của boiser

Ngoại động từ

  1. Trồng cây, trồng rừng.
    • Boiser une montagnetrồng cây trên một quả núi
  2. Chống (hầm mỏ, bằng thân cây gỗ).

Chia động từ boiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: boiséHiện tại phân từ: boisant

Hiện tại présent

  • je boise
  • tu boises
  • il/elle boise
  • nous boisons
  • vous boisez
  • ils/elles boisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai boisé
  • tu as boisé
  • il/elle a boisé
  • nous avons boisé
  • vous avez boisé
  • ils/elles ont boisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je boisais
  • tu boisais
  • il/elle boisait
  • nous boisions
  • vous boisiez
  • ils/elles boisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je boiserai
  • tu boiseras
  • il/elle boisera
  • nous boiserons
  • vous boiserez
  • ils/elles boiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je boiserais
  • tu boiserais
  • il/elle boiserait
  • nous boiserions
  • vous boiseriez
  • ils/elles boiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je boise
  • que tu boises
  • qu'il/elle boise
  • que nous boisions
  • que vous boisiez
  • qu'ils/elles boisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je boisai
  • tu boisas
  • il/elle boisa
  • nous boisâmes
  • vous boisâtes
  • ils/elles boisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • boise (tu)
  • boisons (nous)
  • boisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của boiser

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to panel (a room with wooden panels); to afforest; to hit the ball with the frame (wood) of the racket

Câu hỏi thường gặp

boiser nghĩa là gì?

boiser (ngoại động từ) nghĩa là trồng cây, trồng rừng, chống.

boiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boiser (giọng Pháp chuẩn): /bwa.ze/.

Chia động từ boiser ở thì hiện tại thế nào?

je boise, tu boises, il/elle boise, nous boisons, vous boisez, ils/elles boisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.