boiserie
danh từ giống cái (f)
/bwaz.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
boiserie nghĩa là gỗ lát tường.
Nghĩa của boiserie
Danh từ · giống cái
- Kiến trúc Gỗ lát tường.
Dạng từ của boiserie
Đi với mạo từ: une boiserie · la boiserie
| Số nhiều | boiseries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ panelling; wood trim
Câu hỏi thường gặp
boiserie nghĩa là gì?
boiserie (danh từ) nghĩa là gỗ lát tường.
boiserie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boiserie (giọng Pháp chuẩn): /bwaz.ʁi/.
boiserie là giống đực hay giống cái?
boiserie là danh từ giống cái (dùng với une, la).