déforestation
danh từ giống cái (f)
/de.fɔ.ʁɛs.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
déforestation nghĩa là sự phá rừng.
Nghĩa của déforestation
Danh từ · giống cái
- Sự phá rừng.
Dạng từ của déforestation
Đi với mạo từ: une déforestation · la déforestation
| Số nhiều | déforestations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deforestation
Câu hỏi thường gặp
déforestation nghĩa là gì?
déforestation (danh từ) nghĩa là sự phá rừng.
déforestation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déforestation (giọng Pháp chuẩn): /de.fɔ.ʁɛs.ta.sjɔ̃/.
déforestation là giống đực hay giống cái?
déforestation là danh từ giống cái (dùng với une, la).