TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crouler

/kʁu.le/ giọng máy của trình duyệt

crouler nghĩa là đổ nát, sụp đổ, rung chuyển.

Nghĩa của crouler

Nội động từ

  1. Đổ nát, sụp đổ.
    • Cette maison croulenhà này sụp đổ
    • Faire crouler un systèmelàm cho một hệ thống sụp đổ
  2. Nghĩa bóng Rung chuyển.
    • La salle croule sous les applaudissementsgian phòng rung chuyển dưới những tràng vỗ tay
  3. Ru ru (tiếng chim dẽ kêu).

Chia động từ crouler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: crouléHiện tại phân từ: croulant

Hiện tại présent

  • je croule
  • tu croules
  • il/elle croule
  • nous croulons
  • vous croulez
  • ils/elles croulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai croulé
  • tu as croulé
  • il/elle a croulé
  • nous avons croulé
  • vous avez croulé
  • ils/elles ont croulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je croulais
  • tu croulais
  • il/elle croulait
  • nous croulions
  • vous crouliez
  • ils/elles croulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je croulerai
  • tu crouleras
  • il/elle croulera
  • nous croulerons
  • vous croulerez
  • ils/elles crouleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je croulerais
  • tu croulerais
  • il/elle croulerait
  • nous croulerions
  • vous crouleriez
  • ils/elles crouleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je croule
  • que tu croules
  • qu'il/elle croule
  • que nous croulions
  • que vous crouliez
  • qu'ils/elles croulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je croulai
  • tu croulas
  • il/elle croula
  • nous croulâmes
  • vous croulâtes
  • ils/elles croulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • croule (tu)
  • croulons (nous)
  • croulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crouler

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to collapse

Câu hỏi thường gặp

crouler nghĩa là gì?

crouler (nội động từ) nghĩa là đổ nát, sụp đổ, rung chuyển.

crouler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crouler (giọng Pháp chuẩn): /kʁu.le/.

Chia động từ crouler ở thì hiện tại thế nào?

je croule, tu croules, il/elle croule, nous croulons, vous croulez, ils/elles croulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.