crouler
crouler nghĩa là đổ nát, sụp đổ, rung chuyển.
Nghĩa của crouler
Nội động từ
- Đổ nát, sụp đổ.
- Cette maison croulenhà này sụp đổ
- Faire crouler un systèmelàm cho một hệ thống sụp đổ
- Nghĩa bóng Rung chuyển.
- La salle croule sous les applaudissementsgian phòng rung chuyển dưới những tràng vỗ tay
- Ru ru (tiếng chim dẽ kêu).
Chia động từ crouler
Hiện tại présent
- je croule
- tu croules
- il/elle croule
- nous croulons
- vous croulez
- ils/elles croulent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai croulé
- tu as croulé
- il/elle a croulé
- nous avons croulé
- vous avez croulé
- ils/elles ont croulé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je croulais
- tu croulais
- il/elle croulait
- nous croulions
- vous crouliez
- ils/elles croulaient
Tương lai đơn futur simple
- je croulerai
- tu crouleras
- il/elle croulera
- nous croulerons
- vous croulerez
- ils/elles crouleront
Điều kiện conditionnel présent
- je croulerais
- tu croulerais
- il/elle croulerait
- nous croulerions
- vous crouleriez
- ils/elles crouleraient
Giả định subjonctif présent
- que je croule
- que tu croules
- qu'il/elle croule
- que nous croulions
- que vous crouliez
- qu'ils/elles croulent
Quá khứ đơn passé simple
- je croulai
- tu croulas
- il/elle croula
- nous croulâmes
- vous croulâtes
- ils/elles croulèrent
Mệnh lệnh impératif
- croule (tu)
- croulons (nous)
- croulez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crouler
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to collapse
Câu hỏi thường gặp
crouler nghĩa là gì?
crouler (nội động từ) nghĩa là đổ nát, sụp đổ, rung chuyển.
crouler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crouler (giọng Pháp chuẩn): /kʁu.le/.
Chia động từ crouler ở thì hiện tại thế nào?
je croule, tu croules, il/elle croule, nous croulons, vous croulez, ils/elles croulent.