croupe
danh từ giống cái (f)
/kʁup/ giọng máy của trình duyệt
croupe nghĩa là mông, mông đít.
Nghĩa của croupe
Danh từ · giống cái
- Mông (của ngựa...).
- Thân mật Mông đít (người).
- Chỏm tròn (núi đồi).
- Từ cũ, nghĩa cũ Món bổng.
- en croupengồi ngựa sau lưng (người khác)
- Porter l'enfant en croupeđể đứa trể ngồi ngựa sau lưng
Dạng từ của croupe
Đi với mạo từ: une croupe · la croupe
| Số nhiều | croupes |
Họ từ của croupe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ croup, the part of an animal that corresponds to the human buttocks; bottom, derrière
Câu hỏi thường gặp
croupe nghĩa là gì?
croupe (danh từ) nghĩa là mông, mông đít.
croupe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croupe (giọng Pháp chuẩn): /kʁup/.
croupe là giống đực hay giống cái?
croupe là danh từ giống cái (dùng với une, la).