TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

croupir

/kʁu.piʁ/ giọng máy của trình duyệt

croupir nghĩa là đọng lại hôi thối, chết gí.

Nghĩa của croupir

Nội động từ

  1. Đọng lại hôi thối (nước); hôi thối ra trong nước đọng.
  2. Chết gí.
    • Croupir dans l'ignorancechết gí trong dốt nát

Chia động từ croupir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: croupiHiện tại phân từ: croupissant

Hiện tại présent

  • je croupis
  • tu croupis
  • il/elle croupit
  • nous croupissons
  • vous croupissez
  • ils/elles croupissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai croupi
  • tu as croupi
  • il/elle a croupi
  • nous avons croupi
  • vous avez croupi
  • ils/elles ont croupi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je croupissais
  • tu croupissais
  • il/elle croupissait
  • nous croupissions
  • vous croupissiez
  • ils/elles croupissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je croupirai
  • tu croupiras
  • il/elle croupira
  • nous croupirons
  • vous croupirez
  • ils/elles croupiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je croupirais
  • tu croupirais
  • il/elle croupirait
  • nous croupirions
  • vous croupiriez
  • ils/elles croupiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je croupisse
  • que tu croupisses
  • qu'il/elle croupisse
  • que nous croupissions
  • que vous croupissiez
  • qu'ils/elles croupissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je croupis
  • tu croupis
  • il/elle croupit
  • nous croupîmes
  • vous croupîtes
  • ils/elles croupirent

Mệnh lệnh impératif

  • croupis (tu)
  • croupissons (nous)
  • croupissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của croupir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stagnate; to wallow (remain miserable); to rot (e.g. in prison)

Câu hỏi thường gặp

croupir nghĩa là gì?

croupir (nội động từ) nghĩa là đọng lại hôi thối, chết gí.

croupir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của croupir (giọng Pháp chuẩn): /kʁu.piʁ/.

Chia động từ croupir ở thì hiện tại thế nào?

je croupis, tu croupis, il/elle croupit, nous croupissons, vous croupissez, ils/elles croupissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.