croupissement
danh từ giống đực (m)
/kʁu.pis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
croupissement nghĩa là Sự ứ đọng hôi thối.
Nghĩa của croupissement
Danh từ · giống đực
- Sự ứ đọng hôi thối.
Dạng từ của croupissement
Đi với mạo từ: un croupissement · le croupissement
| Số nhiều | croupissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rotting, decay
Câu hỏi thường gặp
croupissement nghĩa là gì?
croupissement (danh từ) nghĩa là Sự ứ đọng hôi thối.
croupissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croupissement (giọng Pháp chuẩn): /kʁu.pis.mɑ̃/.
croupissement là giống đực hay giống cái?
croupissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).