croupissant
/kʁu.pi.sɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
croupissant nghĩa là ứ đọng hôi thối.
Nghĩa của croupissant
Tính từ
- Ứ đọng hôi thối.
- Eaux croupissantesnước ứ đọng hôi thối
Dạng từ của croupissant
| Số nhiều | croupissantes |
| Giống cái | croupissante /kʁu.pi.sɑ̃t/ |
Cụm từ, thành ngữ với croupissant
- vie croupissante — cuộc sống vô công rồi nghề
Câu hỏi thường gặp
croupissant nghĩa là gì?
croupissant (tính từ) nghĩa là ứ đọng hôi thối.
croupissant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croupissant (giọng Pháp chuẩn): /kʁu.pi.sɑ̃/.