constater
constater nghĩa là nhận thấy.
Nghĩa của constater
Ngoại động từ
- Nhận thấy.
- Ghi nhận.
Chia động từ constater
Hiện tại présent
- je constate
- tu constates
- il/elle constate
- nous constatons
- vous constatez
- ils/elles constatent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai constaté
- tu as constaté
- il/elle a constaté
- nous avons constaté
- vous avez constaté
- ils/elles ont constaté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je constatais
- tu constatais
- il/elle constatait
- nous constations
- vous constatiez
- ils/elles constataient
Tương lai đơn futur simple
- je constaterai
- tu constateras
- il/elle constatera
- nous constaterons
- vous constaterez
- ils/elles constateront
Điều kiện conditionnel présent
- je constaterais
- tu constaterais
- il/elle constaterait
- nous constaterions
- vous constateriez
- ils/elles constateraient
Giả định subjonctif présent
- que je constate
- que tu constates
- qu'il/elle constate
- que nous constations
- que vous constatiez
- qu'ils/elles constatent
Quá khứ đơn passé simple
- je constatai
- tu constatas
- il/elle constata
- nous constatâmes
- vous constatâtes
- ils/elles constatèrent
Mệnh lệnh impératif
- constate (tu)
- constatons (nous)
- constatez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với constater
Trái nghĩa
Họ từ của constater
Câu ví dụ với constater
- Pour les deux traductions, je dois consulter souvent le dictionnaire et je constate qu'il manque trop de termes scientifiques. Cho cả hai bản dịch tôi luôn phải dùng từ điển và tôi thấy quá thiếu những từ khoa học trong đó.Tatoeba #611688
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to note, notice; to certify; to state
Câu hỏi thường gặp
constater nghĩa là gì?
constater (ngoại động từ) nghĩa là nhận thấy.
constater phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của constater (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃s.ta.te/.
Chia động từ constater ở thì hiện tại thế nào?
je constate, tu constates, il/elle constate, nous constatons, vous constatez, ils/elles constatent.