TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

constater

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃s.ta.te/ giọng máy của trình duyệt

constater nghĩa là nhận thấy, ghi nhận.

Nghĩa của constater

Ngoại động từ

  1. Nhận thấy.
  2. Ghi nhận.

Chia động từ constater

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: constatéHiện tại phân từ: constatant

Hiện tại présent

  • je constate
  • tu constates
  • il/elle constate
  • nous constatons
  • vous constatez
  • ils/elles constatent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai constaté
  • tu as constaté
  • il/elle a constaté
  • nous avons constaté
  • vous avez constaté
  • ils/elles ont constaté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je constatais
  • tu constatais
  • il/elle constatait
  • nous constations
  • vous constatiez
  • ils/elles constataient

Tương lai đơn futur simple

  • je constaterai
  • tu constateras
  • il/elle constatera
  • nous constaterons
  • vous constaterez
  • ils/elles constateront

Điều kiện conditionnel présent

  • je constaterais
  • tu constaterais
  • il/elle constaterait
  • nous constaterions
  • vous constateriez
  • ils/elles constateraient

Giả định subjonctif présent

  • que je constate
  • que tu constates
  • qu'il/elle constate
  • que nous constations
  • que vous constatiez
  • qu'ils/elles constatent

Quá khứ đơn passé simple

  • je constatai
  • tu constatas
  • il/elle constata
  • nous constatâmes
  • vous constatâtes
  • ils/elles constatèrent

Mệnh lệnh impératif

  • constate (tu)
  • constatons (nous)
  • constatez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với constater

Trái nghĩa

Họ từ của constater

Câu ví dụ với constater

  • Pour les deux traductions, je dois consulter souvent le dictionnaire et je constate qu'il manque trop de termes scientifiques. Cho cả hai bản dịch tôi luôn phải dùng từ điển và tôi thấy quá thiếu những từ khoa học trong đó.Tatoeba #611688

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to note, notice; to certify; to state

Câu hỏi thường gặp

constater nghĩa là gì?

constater (ngoại động từ) nghĩa là nhận thấy, ghi nhận.

constater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của constater (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃s.ta.te/.

Chia động từ constater ở thì hiện tại thế nào?

je constate, tu constates, il/elle constate, nous constatons, vous constatez, ils/elles constatent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.