TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

concevoir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.sə.vwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

concevoir nghĩa là quan niệm, tưởng tượng, thụ thai.

Nghĩa của concevoir

Ngoại động từ

  1. Quan niệm; tưởng tượng, hiểu.
    • Je ne conçois pas comment vous avez pu vous trompertôi không tưởng tượng được tại sao anh lại có thể nhầm
  2. Thụ thai.
    • Concevoir un enfantthụ thai một đứa bé
  3. Dự kiến, nghĩ ra.
    • Concevoir un projetdự kiến một kế hoạch
  4. Diễn đạt.
    • Lettre conçue en ces termesbức thư diễn đạt thế này

Chia động từ concevoir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: conçuHiện tại phân từ: concevant

Hiện tại présent

  • je conçois
  • tu conçois
  • il/elle conçoit
  • nous concevons
  • vous concevez
  • ils/elles conçoivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai conçu
  • tu as conçu
  • il/elle a conçu
  • nous avons conçu
  • vous avez conçu
  • ils/elles ont conçu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je concevais
  • tu concevais
  • il/elle concevait
  • nous concevions
  • vous conceviez
  • ils/elles concevaient

Tương lai đơn futur simple

  • je concevrai
  • tu concevras
  • il/elle concevra
  • nous concevrons
  • vous concevrez
  • ils/elles concevront

Điều kiện conditionnel présent

  • je concevrais
  • tu concevrais
  • il/elle concevrait
  • nous concevrions
  • vous concevriez
  • ils/elles concevraient

Giả định subjonctif présent

  • que je conçoive
  • que tu conçoives
  • qu'il/elle conçoive
  • que nous concevions
  • que vous conceviez
  • qu'ils/elles conçoivent

Quá khứ đơn passé simple

  • je conçus
  • tu conçus
  • il/elle conçut
  • nous conçûmes
  • vous conçûtes
  • ils/elles conçurent

Mệnh lệnh impératif

  • conçois (tu)
  • concevons (nous)
  • concevez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của concevoir

Câu ví dụ với concevoir

  • Ce livre d'histoire est conçu pour les lycéens. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6949334

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to conceive (an idea); to conceive, to conceive of; to understand, to comprehend; to conceive (a baby); to design

Câu hỏi thường gặp

concevoir nghĩa là gì?

concevoir (ngoại động từ) nghĩa là quan niệm, tưởng tượng, thụ thai.

concevoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concevoir (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sə.vwaʁ/.

Chia động từ concevoir ở thì hiện tại thế nào?

je conçois, tu conçois, il/elle conçoit, nous concevons, vous concevez, ils/elles conçoivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.