concevoir
concevoir nghĩa là quan niệm, tưởng tượng, thụ thai.
Nghĩa của concevoir
Ngoại động từ
- Quan niệm; tưởng tượng, hiểu.
- Je ne conçois pas comment vous avez pu vous trompertôi không tưởng tượng được tại sao anh lại có thể nhầm
- Thụ thai.
- Concevoir un enfantthụ thai một đứa bé
- Dự kiến, nghĩ ra.
- Concevoir un projetdự kiến một kế hoạch
- Diễn đạt.
- Lettre conçue en ces termesbức thư diễn đạt thế này
Chia động từ concevoir
Hiện tại présent
- je conçois
- tu conçois
- il/elle conçoit
- nous concevons
- vous concevez
- ils/elles conçoivent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai conçu
- tu as conçu
- il/elle a conçu
- nous avons conçu
- vous avez conçu
- ils/elles ont conçu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je concevais
- tu concevais
- il/elle concevait
- nous concevions
- vous conceviez
- ils/elles concevaient
Tương lai đơn futur simple
- je concevrai
- tu concevras
- il/elle concevra
- nous concevrons
- vous concevrez
- ils/elles concevront
Điều kiện conditionnel présent
- je concevrais
- tu concevrais
- il/elle concevrait
- nous concevrions
- vous concevriez
- ils/elles concevraient
Giả định subjonctif présent
- que je conçoive
- que tu conçoives
- qu'il/elle conçoive
- que nous concevions
- que vous conceviez
- qu'ils/elles conçoivent
Quá khứ đơn passé simple
- je conçus
- tu conçus
- il/elle conçut
- nous conçûmes
- vous conçûtes
- ils/elles conçurent
Mệnh lệnh impératif
- conçois (tu)
- concevons (nous)
- concevez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của concevoir
Câu ví dụ với concevoir
- Ce livre d'histoire est conçu pour les lycéens. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6949334
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to conceive (an idea); to conceive, to conceive of; to understand, to comprehend; to conceive (a baby); to design
Câu hỏi thường gặp
concevoir nghĩa là gì?
concevoir (ngoại động từ) nghĩa là quan niệm, tưởng tượng, thụ thai.
concevoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concevoir (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sə.vwaʁ/.
Chia động từ concevoir ở thì hiện tại thế nào?
je conçois, tu conçois, il/elle conçoit, nous concevons, vous concevez, ils/elles conçoivent.