conception
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.sɛp.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
conception nghĩa là sự thụ thai, năng lực quan niệm.
Nghĩa của conception
Danh từ · giống cái
- Sự thụ thai.
- Năng lực quan niệm.
- Avoir la conception lentecó năng lực quan niệm chậm
- Quan niệm.
- Une conception originale de la viemột quan niệm độc đáo về cuộc sống
Dạng từ của conception
Đi với mạo từ: une conception · la conception
| Số nhiều | conceptions |
Họ từ của conception
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conception (of a child); conception (beginning, start); ability to understand; viewpoint; angle
Câu hỏi thường gặp
conception nghĩa là gì?
conception (danh từ) nghĩa là sự thụ thai, năng lực quan niệm.
conception phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conception (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɛp.sjɔ̃/.
conception là giống đực hay giống cái?
conception là danh từ giống cái (dùng với une, la).