concept
concept nghĩa là khái niệm.
Nghĩa của concept
Danh từ · giống đực
- Triết học Khái niệm.
Dạng từ của concept
Đi với mạo từ: un concept · le concept
| Số nhiều | concepts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concept
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với concept
- Quel concept ridicule ! Thật là một khái niệm buồn cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6635958
- Les religions sont comme les langues. Elles utilisent des mots différents pour désigner le même concept. Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919957
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ concept
Câu hỏi thường gặp
concept nghĩa là gì?
concept (danh từ) nghĩa là khái niệm.
concept phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concept (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɛpt/.
concept là giống đực hay giống cái?
concept là danh từ giống đực (dùng với un, le).