composé
composé nghĩa là phức hợp, gồm nhiều bộ phận, trịnh trọng giả tạo, lập nghiêm.
Nghĩa của composé
Tính từ
- Phức hợp, gồm nhiều bộ phận.
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Trịnh trọng giả tạo, lập nghiêm.
- Air composévẻ lập nghiêm
- Corps composé(hóa học) hợp chất
Danh từ · giống đực
- Cái phức hợp; thể phức hợp.
- Hóa học Hợp chất.
Dạng từ của composé
| Số nhiều | composés |
| Giống cái | composée |
| Giống cái số nhiều | composées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với composé
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với composé
- feuille composée — (thực vật học) lá kép
- mot composé — (ngôn ngữ học) từ ghép
- temps composé — (ngôn ngữ học) thời kép
Câu ví dụ với composé
- J'ai composé la chanson pour elle. Tôi đã sáng ca khúc cho cô ấy.Tatoeba #495405
- Est-ce composé de bois ou de métal ? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #460112
- Le train est composé de sept wagons. Chiếc tàu gồm có bảy toa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12938961
- L'alphabet marathi est composé de 11 voyelles et de 36 consonnes. Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9940723
- Une semaine est composée de sept jours. Có bảy ngày trong một tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13964
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ compound
Câu hỏi thường gặp
composé nghĩa là gì?
composé (tính từ, danh từ) nghĩa là phức hợp, gồm nhiều bộ phận, trịnh trọng giả tạo, lập nghiêm.
composé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của composé (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.po.ze/.