cloison
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/klwa.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
cloison nghĩa là vách, vách ngăn.
Nghĩa của cloison
Danh từ · giống cái
- Vách, vách ngăn.
- Cloison en bambouvách nứa
- Cloison nasale(giải phẫu) vách ngăn mũi
- Abattre les cloisons entre les classesphá bỏ vách ngăn cách giai cấp
Dạng từ của cloison
Đi với mạo từ: une cloison · la cloison
| Số nhiều | cloisons |
Họ từ của cloison
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ partition, partition wall; septum, partition; bulkhead
Câu hỏi thường gặp
cloison nghĩa là gì?
cloison (danh từ) nghĩa là vách, vách ngăn.
cloison phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cloison (giọng Pháp chuẩn): /klwa.zɔ̃/.
cloison là giống đực hay giống cái?
cloison là danh từ giống cái (dùng với une, la).