clochette
clochette nghĩa là chuông con, tràng hình chuông, hoa chuông.
Nghĩa của clochette
Danh từ · giống cái
- Chuông con.
- Thực vật học Tràng hình chuông; hoa (hình) chuông.
- Kiến trúc Hình chuông.
Dạng từ của clochette
Đi với mạo từ: une clochette · la clochette
| Số nhiều | clochettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clochette
Đồng nghĩa
Họ từ của clochette
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bell; synonym of campanule (“bellflower”) (Campanula)
Câu hỏi thường gặp
clochette nghĩa là gì?
clochette (danh từ) nghĩa là chuông con, tràng hình chuông, hoa chuông.
clochette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clochette (giọng Pháp chuẩn): /klɔ.ʃɛt/.
clochette là giống đực hay giống cái?
clochette là danh từ giống cái (dùng với une, la).